腹ばい [Phúc]

腹這い [Phúc Giá]

はらばい

Danh từ chung

nằm sấp; bò sấp

JP: そのおとこはテレビをながら腹這はらばいにそべっていた。

VI: Cậu bé đó đã nằm sấp xem TV.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

広大こうだいこおりうえでははらばいになってる。
Trên băng rộng lớn, họ nằm sấp ngủ.