腹の虫が鳴る [Phúc Trùng Minh]

はらのむしがなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

bụng kêu

🔗 腹の虫が鳴く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「トム、はらむしってるわよ」「うん。わかってる。まる一日いちにちべてないんだ」「かわいそうに!」
"Tom, bụng anh đói lắm rồi đấy" - "Ừ, tôi biết mà. Cả ngày nay tôi chưa ăn gì cả" - "Thật tội nghiệp!"