腹に据えかねる [Phúc Cứ]
腹に据え兼ねる [Phúc Cứ Kiêm]
腹にすえかねる [Phúc]
はらにすえかねる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
không thể kìm nén cơn giận
JP: 彼女の態度は少々腹にすえかねる。
VI: Thái độ của cô ấy hơi khó chịu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.