腹が立つ [Phúc Lập]

腹がたつ [Phúc]

はらがたつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

nổi giận

JP: かれいにはらった。

VI: Hành vi của anh ấy làm tôi tức giận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんはらった。
Tôi tức giận với chính mình.
トムにはらたたたないの?
Bạn không tức giận với Tom sao?
はらってきた。
Tôi bắt đầu cảm thấy tức giận.
ひとはらるとはらつんだよ。
Con người ta bực bội khi đói bụng.
わたしすくなからずはらった。
Tôi khá bực mình.
かれにはまったはらった。
Anh ta rất tức giận.
これは、ちょうはらつ!
Điều này thật sự làm tôi tức giận!
あなたにはらててるわけけじゃないのよ。自分じぶんはらつの。
Tôi không phải đang tức giận với bạn, mà là tự giận mình.
かれのひどい遅刻ちこくはらった。
Tôi rất tức giận vì sự chậm trễ tồi tệ của anh ấy.
かれはなしぶりにはらった。
Cách kể chuyện của anh ta khiến tôi tức giận.