腕を組む [Oản Tổ]

腕をくむ [Oản]

うでをくむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

khoanh tay

JP: ジムは、うでをくんで、1人ひとりすわっていた。

VI: Jim, với tay chéo, ngồi một mình.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

khoác tay

JP: かれらはうでをくんであるいてきた。

VI: Họ đã đi bộ đến, tay trong tay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョンはうでんですわった。
John ngồi xuống với tay khoanh trước ngực.
少年しょうねん少女しょうじょうでんだ。
Cậu bé đã khoác tay cô bé.
かれうでんで試合しあいつめた。
Anh ấy khoanh tay và chăm chú xem trận đấu.
かれうでんでっていた。
Anh ấy đứng với tay khoanh lại.
かれうでんですわっていた。
Anh ấy ngồi đó với tay khoanh lại.
二人ふたりうでんであるいていた。
Họ đã đi bên nhau với tay trong tay.
彼女かのじょ父親ちちおやうでんであるいた。
Cô ấy đã đi bộ và khoác tay cha.
かれらはうでんでとおりをあるいていた。
Họ đã đi bộ trên đường, tay trong tay.
少女しょうじょたちうでんでおどりながらやってきた。
Các cô gái đã tay trong tay nhảy múa tiến lại.
かれらはおたがい、うでんであるいている。
Họ đang đi bên nhau, tay trong tay.