背景にある [Bối Cảnh]
はいけいにある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
là yếu tố nền tảng; là lý do cơ bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
事故の背景には、深刻な人手不足がある。
Tai nạn đó có nguyên nhân sâu xa là thiếu nhân lực trầm trọng.
企業業績の改善は株式市場の回復が背景にある。
Cải thiện hiệu suất doanh nghiệp là do sự phục hồi của thị trường chứng khoán.
白い背景で撮影したパスポートサイズの写真2枚を持参する必要があります。
Bạn cần mang theo hai tấm hình kích thước hộ chiếu chụp trên nền trắng.