背の高い [Bối Cao]

せのたかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

cao (của người)

JP: きみたかおとこといるのをたよ。

VI: Tôi đã thấy anh ở cùng một chàng trai cao lớn.

🔗 背が高い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれたかいそして彼女かのじょたかい。
Anh ấy cao và cô ấy cũng vậy.
すっごくたかいね!
Bạn cao thật đấy!
ちちたかいです。
Cha tôi cao lớn.
もうすこたかかったらなあ。
Giá như tôi cao hơn một chút.
たか男性だんせいでした。
Đó là một người đàn ông cao lớn.
わたしたかい。
Tôi cao.
メアリーはたかい。
Mary cao lớn.
じょうさん、たかいですね。
Cô bé cao quá nhỉ.
けんたかいが、わたしたかくない。
Ken cao, nhưng tôi thì không.
あなたはたかいがかれはもっとたかい。
Bạn cao nhưng anh ấy còn cao hơn.