育児休暇 [Dục Nhi Hưu Hạ]
いくじきゅうか
Danh từ chung
nghỉ chăm sóc con
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほんの一握りの男性しか育児休暇を取りたがらない。
Chỉ một số ít đàn ông muốn nghỉ phép chăm sóc con cái.
育児休暇や老人介護のための休みも、現在日本で起きている人口構成の変動に対応するために必要となっているのである。
Việc nghỉ phép để chăm sóc trẻ em và người già là cần thiết để đáp ứng sự thay đổi cấu trúc dân số hiện nay ở Nhật Bản.