肩越し [Kiên Việt]
かたごし
Danh từ chung
📝 thường như trạng từ là 〜に
nhìn qua vai ai đó
JP: 彼は肩越しに振り返った。
VI: Anh ấy đã quay lại nhìn qua vai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は肩越しに振り返ってずっと見た。
Tôi quay đầu nhìn lại qua vai và nhìn chằm chằm.