肌に合う [Cơ Hợp]

はだにあう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

hợp với da

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thành ngữ

hợp nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ二人ふたりはよくはだう。
Họ hai người rất hợp tính.
中国ちゅうごく音楽おんがくはどうもぼくはだわない。
Âm nhạc Trung Quốc không hợp với tôi.
そのくろっぽいコートは彼女かのじょ浅黒あさぐろはだにはわない。
Chiếc áo khoác màu đen đó không hợp với làn da ngăm đen của cô ấy.