肉がつく [Nhục]

肉が付く [Nhục Phó]

にくがつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

tăng cân; lên cân

JP: 最近さいきん、おなかまわりににくがついてきたみたい。中年ちゅうねんふとりかな。

VI: Gần đây, tôi thấy mình có vẻ tăng cân ở vùng bụng. Có lẽ tôi đang béo phì tuổi trung niên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あつくてもたまにはあるかないと、がついたら、おなかなぞにくがついてれないよ。
Dù nóng tôi cũng phải đi bộ đôi khi, không thì bụng sẽ mọc mỡ lạ không biết.