職業別電話帳 [Chức Nghiệp Biệt Điện Thoại Trướng]
しょくぎょうべつでんわちょう
Danh từ chung
danh bạ điện thoại phân loại
JP: 職業別電話帳を調べて。
VI: Hãy tìm trong danh bạ điện thoại theo nghề nghiệp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは中古車販売店を探すため、職業別電話帳を見た。
Tom đã xem danh bạ theo nghề nghiệp để tìm cửa hàng bán xe hơi đã qua sử dụng.