聞く耳を持たぬ [Văn Nhĩ Trì]

聞く耳をもたぬ [Văn Nhĩ]

きくみみをもたぬ

Cụm từ, thành ngữ

làm ngơ; không nghe; không hiểu ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでかれのアドバイスにみみたなかったんだ?
Tại sao bạn không chịu lắng nghe lời khuyên của anh ấy?
注意ちゅういしようとしたが、みみたなかった。
Tôi đã cố gắng cảnh báo nhưng cô ấy không chịu nghe.
わたしかれいいきかせかせているが、かれはそもそもみみたない。
Tôi đã cố gắng khuyên nhủ anh ấy nhưng anh ấy không chịu nghe.
かれかんがえをえないかぎり、意見いけんみみたないだろう。
Nếu anh ấy không thay đổi suy nghĩ, có lẽ anh ấy sẽ không lắng nghe ý kiến khác.