聞く耳 [Văn Nhĩ]

きくみみ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tai thính; tai tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしわたしみみく。
Tôi nghe bằng tai mình.
わたしたちはみみく。
Chúng ta nghe bằng tai.
わたしたちみみおときききます。
Chúng ta nghe âm thanh bằng tai.
わたしみみをすましていていた。
Tôi đã lắng nghe cẩn thận.
わたしはそのニュースをいてみみうたがった。
Tôi đã không tin vào tai mình khi nghe tin tức đó.
かれはドアにみみてていていた。
Anh ấy đã dán tai vào cửa để nghe.
なんでかれのアドバイスにみみたなかったんだ?
Tại sao bạn không chịu lắng nghe lời khuyên của anh ấy?
注意ちゅういしようとしたが、みみたなかった。
Tôi đã cố gắng cảnh báo nhưng cô ấy không chịu nghe.
わたしたちはベルがるのをみみましていた。
Chúng tôi đã lắng nghe tiếng chuông reo.
わたしかれいいきかせかせているが、かれはそもそもみみたない。
Tôi đã cố gắng khuyên nhủ anh ấy nhưng anh ấy không chịu nghe.