聞き飽きる [Văn Bão]
聞きあきる [Văn]
ききあきる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nghe chán
JP: 君の自慢話はもう聞き飽きた。
VI: Tôi đã nghe chán ngấy chuyện tự hào của bạn rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは聞き飽きたよ。
Tôi đã nghe đi nghe lại nhiều lần rồi.
それは聞き飽きた。
Tôi đã nghe điều đó đến phát chán.
彼女の愚痴は聞き飽きた。
Tôi đã nghe quá chán ngấy những lời than vãn của cô ấy.
お前の愚痴は、聞き飽きたよ。
Tôi đã chán nghe bạn than phiền rồi.
お前の屁理屈はもう聞き飽きたよ。
Tao đã chán ngấy những lời biện hộ của mày rồi.
彼の自慢話はまったく聞き飽きた。
Tôi đã nghe chán ngấy những câu chuyện khoác lác của anh ấy.
私は父の話はもう聞き飽きている。
Tôi đã nghe chuyện của cha đến mức chán ngấy.
僕はもう君がぐちをこぼすのを聞き飽きている。
Tôi đã chán nghe bạn than vãn.
「ごめん、寝坊した」「また? もうトムのごめんは聞き飽きたんだけど」「ごめんよ。メアリーだって起きれないことあるでしょ?」「ない」
"Xin lỗi, tôi ngủ quên mất." "Lại nữa à? Tôi đã chán nghe lời xin lỗi của Tom rồi." "Xin lỗi nhé. Mary cũng có khi không dậy nổi chứ?" "Không."