聞き込み [Văn Liêu]

聞込み [Văn Liêu]

ききこみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

thu thập thông tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

刑事けいじ文字通もじどおなん千人せんにんものひと事件じけんについてのききこみみをおこなった。
Thám tử đã thực sự thẩm vấn hàng nghìn người về vụ án.