聞き覚えがある [Văn Giác]
聞きおぼえがある [Văn]
ききおぼえがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
nghe quen
JP: その名にどこか聞き覚えがあった。
VI: Cái tên đó nghe quen quen.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その名前には聞き覚えがあるな。
Tôi có nghe qua cái tên này.
その名前、聞き覚えがある。
Cái tên đó tôi có nghe qua.
あなたの名前に聞き覚えがあります。
Tôi nghe quen cái tên của bạn.