聞き覚え [Văn Giác]

聞きおぼえ [Văn]

ききおぼえ

Danh từ chung

học bằng tai

Danh từ chung

nhớ đã nghe trước đây

JP: 電話でんわこえわたしにはききおぼええのないものだった。

VI: Giọng nói qua điện thoại là một giọng tôi không quen.

🔗 聞き覚えがある

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その名前なまえにはききおぼええがあるな。
Tôi có nghe qua cái tên này.
その名前なまえききおぼええがある。
Cái tên đó tôi có nghe qua.
あなたの名前なまえききおぼええがあります。
Tôi nghe quen cái tên của bạn.
そのにどこかききおぼええがあった。
Cái tên đó nghe quen quen.