聞き入る [Văn Nhập]
聴き入る [Thính Nhập]
ききいる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
nghe chăm chú; bị cuốn hút vào (nghe)
JP: そのうちペンが手から滑り落ちてしまい、ただ聞き入るだけでした。
VI: Chiếc bút trượt khỏi tay và tôi chỉ còn biết lắng nghe.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は、音楽に聞き入っていました。
Anh ấy đã say mê nghe nhạc.
彼はほおづえをつきながら聞き入っていた。
Anh ấy đã ngồi dựa tay lên má và lắng nghe một cách chăm chú.
彼は自分の部屋で音楽に聞き入っていました。
Anh ấy đang say sưa nghe nhạc trong phòng của mình.
学生達は身じろぎもせずに講義に聞き入っていた。
Học sinh đã chăm chú nghe giảng mà không hề nhúc nhích.
彼は、自分の部屋でその音楽に聞き入ってしまいました。
Anh ấy đã mải mê nghe nhạc trong phòng của mình.
彼にいい知らせがあると言うと彼は熱心に聞き入った。
Khi tôi nói có tin tốt cho anh ấy, anh ấy đã chăm chú lắng nghe.
子供達は私が話をしていたとき熱心に聞き入っていた。
Trẻ con đã chăm chú lắng nghe khi tôi đang nói.
ぼくも昔はこの森の中でよく野鳥の鳴き声に聞き入っていたものでした。
Ngày xưa tôi cũng thường nghe tiếng chim hót trong rừng này.
私たちはみなまるで月の光に魅せられたかのように、音楽に聞き入った。
Chúng ta đều đã lắng nghe âm nhạc như bị ánh trăng mê hoặc.