聞いての通り [Văn Thông]
聞いてのとおり [Văn]
きいてのとおり
Cụm từ, thành ngữ
như bạn vừa nghe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これを聞いた時の彼女の嘆きは一通りでなかった。
Khi nghe tin này, tiếng than van của cô ấy không phải là sơ sài.
私は通りで誰かが私を呼ぶのを聞いた。
Tôi đã nghe thấy ai đó gọi mình trên đường.
私は通りで誰かに自分の名前が呼ばれるのを聞いた。
Tôi đã nghe thấy ai đó gọi tên mình trên đường.