耳の早い [Nhĩ Tảo]
みみのはやい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
nhanh tai
🔗 耳が早い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は耳が早い。
Anh ấy có tai nghe rất tốt.
武田夫人は近所の噂には耳が早い。
Bà Takeda rất nhạy cảm với những tin đồn hàng xóm.