耳が遠い [Nhĩ Viễn]
耳がとおい [Nhĩ]
みみがとおい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
nghe kém
JP: もっと大きな声で話してくれませんか。私は耳が遠いんです。
VI: Làm ơn nói to hơn, tôi bị điếc đấy.
🔗 耳の遠い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その老人は耳が遠かった。
Ông lão đã lãng tai.
彼の犬は耳が遠い。
Con chó của anh ấy bị điếc.
おじいさんは少し耳が遠いんだ。
Ông hơi lãng tai.
祖母は耳が遠い、つまり、耳が少し不自由なのだ。
Bà tôi bị lãng tai, nghĩa là bà ấy hơi khó nghe.
彼女は耳が遠いなので不利な立場である。
Vì cô ấy lãng tai nên ở vào thế bất lợi.
私の父は非常に年寄りなので耳が遠い。
Bố tôi rất già nên thính lực kém.
スミス教授と言えば、彼の助手は耳が遠い。
Nói đến giáo sư Smith, trợ lý của ông ấy bị lãng tai.
彼はちょっと耳が遠いので、大きな声で話してください。
Anh ấy hơi lãng tai nên bạn hãy nói to lên một chút.
私の祖父は耳が遠いので、よくトンチンカンな返事をする。
Ông tôi lãng tai nên thường trả lời không đúng mực.
彼は少し耳が遠いから、もう少し大きな声で話しかけて下さい。
Anh ấy hơi lãng tai nên hãy nói to hơn một chút.