耳が聞こえない [Nhĩ Văn]

みみがきこえない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

bị điếc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みみこえなかった。
Tôi không nghe thấy gì cả.
トムはみみこえない。
Tom bị điếc.
みみこえないんですか?
Cậu không nghe thấy à?
ベートーベンは晩年ばんねんみみこえなかった。
Beethoven bị điếc vào những năm cuối đời.
わたしなにこえません。わたしみみこえないのです。
Tôi không nghe thấy gì cả. Tôi bị điếc.
わたしみみましたが、なにこえなかった。
Tôi đã lắng nghe nhưng không nghe thấy gì cả.
みみこえにくいんですか?
Bạn khó nghe phải không?
みみこえないって、どんなかんじ?
Không nghe được cảm giác thế nào?
かれ事故じこみみこえなくなった。
Anh ấy đã mất thính lực do một tai nạn.
トムはみみこえないりをした。
Tom giả vờ như không nghe thấy.