考えれば考えるほど [Khảo Khảo]

かんがえればかんがえるほど

Cụm từ, thành ngữ

càng nghĩ càng thấy; càng nghĩ càng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かんがえろ!
Suy nghĩ đi!
かんがえればかんがえるほどわからなくなる。
Càng nghĩ càng không hiểu.
かんがえればかんがえるほど、ますますきらいになるよ。
Càng nghĩ càng cảm thấy ghét bỏ.
かんがえすぎです!
Bạn suy nghĩ quá nhiều!
フランスかんがえる?
Bạn nghĩ bằng tiếng Pháp à?
かんがえるだけでもまわしい。
Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
フランスかんがえてね。
Hãy suy nghĩ bằng tiếng Pháp.
一緒いっしょかんがえよう。
Hãy cùng suy nghĩ về điều này.
かんがえとくよ。
Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó.
かんがえてください。
Hãy suy nghĩ đi.