老人病院 [Lão Nhân Bệnh Viện]
ろうじんびょういん
Danh từ chung
bệnh viện lão khoa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
老人のための国立の病院がもっとあってしかるべきだ。
Cần phải có thêm nhiều bệnh viện quốc gia dành cho người cao tuổi.
彼女は日曜日以外、毎日病院にその老人を見舞った。
Trừ ngày Chủ nhật, cô ấy đã đến bệnh viện thăm người già kia hàng ngày.
その老人は車にひかれて直ちに病院に担ぎ込まれた。
Ông lão đã bị xe đụng và được đưa vào bệnh viện ngay lập tức.