羽を広げる [Vũ Quảng]

はねをひろげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

xòe cánh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのワシはぼうとしてはねひろげた。
Con đại bàng đó đã dang rộng cánh để bay.
わしはねひろげると1メーターにもなる。
Khi xòe ra, cánh của con đại bàng có thể đạt tới 1 mét.