義理の姉 [Nghĩa Lý Chị]
ぎりのあね
Danh từ chung
chị dâu; chị kế
JP: 義理の姉は五年間で四人の子供を生んだ。
VI: Chị dâu tôi đã sinh bốn đứa con trong năm năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の義理の姉があなたの宿題を手伝ってくれるものをあてにしていいです。
Bạn có thể trông cậy vào chị dâu tôi để giúp bạn làm bài tập về nhà.
新しい親戚ができたんだ。姉が結婚して、それで義理の兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.