義理の兄 [Nghĩa Lý Huynh]

ぎりのあに

Danh từ chung

anh rể; anh kế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先週せんしゅう水曜日すいようび義理ぎりあにくなりました。
Hôm thứ Tư tuần trước, anh rể tôi đã qua đời.
あたらしい親戚しんせきができたんだ。あね結婚けっこんして、それで義理ぎりあにができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.