群羊 [Quần Dương]

ぐんよう

Danh từ chung

bầy cừu; tập hợp những kẻ yếu đuối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どのひつじぐんにもくろひつじがいる。
Trong mỗi đàn cừu đều có một con cừu đen.
わたしひつじぐんた。
Tôi đã thấy một đàn cừu.
牧羊ぼくようけんが、ひつじぐん牧場ぼくじょうれていく。
Chó chăn cừu dẫn đàn cừu về trang trại.