群を抜く [Quần Bạt]
ぐんをぬく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
vượt trội hơn phần còn lại; nổi bật trong đám đông; giỏi nhất
JP: この時計会社の優れた技巧は群を抜いている。
VI: Kỹ thuật xuất sắc của công ty đồng hồ này là vượt trội.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この辞書は群を抜いてよい。
Cuốn từ điển này vượt trội hơn hẳn.
コンピューター市場におけるIBMのシェアは群を抜いていて、他社を全く寄せつけない。
IBM chiếm lĩnh thị trường máy tính, không cho đối thủ cạnh tranh nào có cơ hội.
私たちが見たすべての家の中で、これが群を抜いて一番よい。
Trong tất cả các ngôi nhà mà chúng ta đã xem, ngôi này là tốt nhất.