美味しゅうございました [Mỹ Vị]

おいしゅうございました

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)  ⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cảm ơn vì bữa ăn

🔗 ごちそうさまでした

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

美味おいしい?」「うん、美味おいしいよ」
"Ngon không?" "Ừ, ngon lắm."
美味おいしくないの?」「ううん、美味おいしいよ」
"Không ngon à?" "Không, ngon lắm."
美味おいしい!
Ngon quá!
美味おいしかったです。
Ngon quá.
美味おいしいです。
Ngon quá.
スープ美味おいしかった?
Súp có ngon không?
スープ美味おいしい?
Món súp này ngon không?
ピザは美味おいしかった?
Pizza có ngon không?
それ美味おいしい?
Nó ngon không?
とっても美味おいしい!
Ngon quá!