美味しそう [Mỹ Vị]

おいしそう

Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trông ngon miệng; trông hấp dẫn

🔗 美味しい・おいしい

Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Tiếng lóng

nóng bỏng; gợi cảm; đáng khao khát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すごく美味おいしそうだったよ。
Trông ngon lắm.
美味おいしそうなにおいだね。
Mùi thơm ngon quá nhỉ.
それ本当ほんとう美味おいしそうね。
Trông thật ngon nhỉ.
美味おいしそうね。べてみたい。
Trông ngon đấy. Tôi muốn thử xem.
美味おいしそうなにおいがするね。
Có mùi thơm ngon đấy nhỉ.
サミのカップケーキは美味おいしそう。
Cupcake của Sami trông ngon quá.
キッチンで美味おいしそうなかおりがしてるね!
Có mùi thơm ngon trong bếp nhỉ!
なにつくったの?美味おいしそうなにおいがするよ。
Bạn đã nấu gì vậy? Mùi thơm quá.
美味おいしそうなにおいがするね。なにつくってるの?
Có mùi thơm ngon quá. Bạn đang nấu gì vậy?
トムったらね、美味おいしそうなケーキをガツガツべてたのよ。
Tom đã ăn chiếc bánh ngon lành một cách ngấu nghiến đấy.