美味 [Mỹ Vị]

びみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungTính từ đuôi na

hương vị ngon; món ngon

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ものは、えて美味びみそうだった。
Đồ uống lạnh và trông rất ngon.
かれらがともにとったあの夕食ゆうしょく美味びみだった。
Bữa tối họ cùng ăn hôm đó thật ngon.
かき栄養えいようたかく、あまいのは最高さいこう美味びみですが、時々ときどきしぶいのがあります。
Quả hồng có giá trị dinh dưỡng cao và ngon nhất khi chín ngọt, nhưng đôi khi lại có vị chát.