置けばよかった [Trí]
置けば良かった [Trí Lương]
おけばよかった
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường động từ-て...
ước gì tôi đã ...; tôi nên ...; sẽ tốt hơn nếu tôi đã ...
JP: その映画を見ておけばよかったなあ。
VI: Ước gì tôi đã xem bộ phim đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
荷物はどこに置けばよいですか。
Tôi nên đặt hành lý ở đâu?
これはどこに置いたらよいのやら。
Tôi không biết nên để cái này ở đâu.
よい辞書を手元に置いておきなさい。
Hãy để một cuốn từ điển tốt bên cạnh bạn.
これらのビールをどこに置けばよいですか?
Tôi nên đặt những chai bia này ở đâu?
さて。その言葉に信を置いてよいものやら。
Liệu có nên tin tưởng vào những lời nói đó hay không?
皿のどちら側にスプーンを置いたらよいでしょうか。
Tôi nên đặt thìa ở bên nào của đĩa?
これをどこへ置いたらよいのか、よくわからない。
Tôi không biết nên đặt cái này ở đâu.