置き時計 [Trí Thời Kế]

置時計 [Trí Thời Kế]

おきどけい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chung

đồng hồ để bàn, kệ sách, v.v. (trái ngược với đồng hồ đeo tay)

JP: そのふるどけいはまだ使つかわれている。

VI: Chiếc đồng hồ cổ đặt trên bàn đó vẫn còn được sử dụng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

モリーはおおきなどけいっている。
Molly có một chiếc đồng hồ đặt bàn lớn.
卒業そつぎょうさいして、わたしたちは感謝かんしゃしるしとしてかれどけいおくりました。
Nhân dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ để bày tỏ lòng biết ơn.