置き所 [Trí Sở]
置所 [Trí Sở]
置きどころ [Trí]
おきどころ
Danh từ chung
nơi để đặt cái gì đó; nơi đã đặt cái gì đó
Danh từ chung
📝 thường là 身の置き所
nơi để đặt bản thân
🔗 身の置き所がない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは見つけた所に置いておきなさい。
Hãy để nó lại chỗ tìm thấy.
その本をもとあった所へ置きなさい。
Hãy để cuốn sách đó lại nơi cũ.
薬は子供の手の届かない所に置いてください。
Xin hãy để thuốc ở nơi trẻ em không thể với tới.
どこでもスペースのある所にそれを置きなさい。
Hãy đặt nó ở bất cứ chỗ nào có không gian.
灰皿はすぐ手の届く所に置いてください。
Hãy để cái gạt tàn ở nơi tôi có thể dễ dàng lấy được.
その薬は幼児の手の届かない所に置きなさい。
Để thuốc đó nơi trẻ em không thể với tới.
それを子供たちの手の届かない所に置きなさい。
Hãy để cái đó nơi trẻ em không với tới.
彼女は薬を皆子供の手の届かない所に置いた。
Cô ấy đã để thuốc nơi trẻ em không thể với tới.
薬箱は子供の手の届かない所に置いとく方がいいよ。
Bạn nên để hộp thuốc ở nơi mà trẻ em không thể với tới.
「誰がこんな所に蚊取り線香置いたの?」「僕だよ」「カーテンの側に置いたらダメだよ。カーテンが風になびいて、火が移ったら火事になっちゃうよ」
"Ai để hương muỗi ở đây thế?""Tôi đấy.""Không được để gần rèm cửa đâu. Nếu rèm bay vào lửa, sẽ gây ra hỏa hoạn đấy."