置き土産 [Trí Thổ Sản]
置きみやげ [Trí]
おきみやげ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Độ phổ biến từ: Top 41000
Danh từ chung
quà chia tay; kỷ niệm; hậu quả
JP: 彼は自分のお気に入りの本を私への置き土産にして大阪に引っ越した。
VI: Anh ấy đã để lại cuốn sách yêu thích của mình như một món quà cho tôi trước khi chuyển đến Osaka.