置いて行く [Trí Hành]

おいていく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yuku

để lại phía sau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メモをいてかれました。
Người ta đã để lại một bức thư.
トムはおやいてかれた。
Tom đã bị bố mẹ bỏ lại.
ぼく宿題しゅくだいここにいてってもいい?
Tôi có thể để bài tập về nhà của mình ở đây được không?
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないつてうんふんですのよ。それやさうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng tôi sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này. Đúng không?"
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないっていうんですのよ。それやそうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng ta sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này được. Phải vậy không?"
パリなどでは、なつになると、細君さいくん子供こども避暑ひしょにやっていて、おっとは、土曜日どようびばんから日曜にちようへかけてそこへ出掛でかけて風習ふうしゅうがあります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục người chồng sẽ gửi vợ và con đến nơi tránh nóng, và từ tối thứ Sáu đến Chủ nhật, ông sẽ đến thăm họ.
パリなどでは、なつになると、細君さいくん子供こども避暑ひしょにやつていて、おっとは、土曜日どようびばんから日曜にちようへかけてそこへ出掛でかけて風習ふうしゅうがあります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục vợ và con cái ở lại nơi tránh nóng, trong khi người chồng chỉ đến vào tối thứ Bảy và ở lại đến Chủ nhật.