罪を着せる [Tội Khán]

つみをきせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đổ tội cho

JP: あなたはわたしつみをきせるというのか。

VI: Bạn định đổ tội cho tôi à?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

作者さくしゃがこのほん最後さいごしょうでひょっこり登場とうじょうした人物じんぶつつみせました。
Tác giả đã đổ tội cho nhân vật xuất hiện bất ngờ trong chương cuối của cuốn sách này.