罪なき [Tội]

罪無き [Tội Vô]

つみなき

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

vô tội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらにはつみ意識いしきがない。
Họ không có cảm giác tội lỗi.
この事実じじつらしてかれつみがないことはあきらかだ。
Dựa vào sự thật này, rõ ràng là anh ấy vô tội.
彼女かのじょ必要ひつようせまられてつみもないうそをついた。
Cô ấy đã nói dối vô tội vạ do bị ép buộc bởi hoàn cảnh.
彼女かのじょ昨日きのうはなしてくれたことは、つみのないうそだった。
Những gì cô ấy nói ngày hôm qua chỉ là một lời nói dối vô hại.
かれ昨日きのうはなしてくれたことは、つみのないうそだった。
Những gì anh ấy nói với tôi hôm qua chỉ là một lời nói dối vô hại.
広島ひろしま長崎ながさきくなったつみのない市民しみんかずはどれくらいですか?
Số thường dân vô tội đã chết ở Hiroshima và Nagasaki là bao nhiêu?
かれつみのない若者わかもの悪事あくじ加担かたんさせるようそそのかしていた。
Anh ấy đã dụ dỗ một thanh niên vô tội tham gia vào hành vi xấu.
専制せんせい政治せいじによる支配しはいもとで、つみのない人々ひとびと市民しみんけん剥奪はくだつされた。
Dưới chế độ độc tài, những người vô tội đã bị tước quyền công dân.
今日きょう若者わかものたちは、自分じぶんにはなにつみもないのに、国際こくさいてきあく感情かんじょうかく破壊はかい脅威きょういによって分裂ぶんれつした世界せかいきている。
Ngày nay, giới trẻ sống trong một thế giới bị chia rẽ bởi thù địch quốc tế và mối đe dọa hủy diệt hạt nhân mặc dù họ không có lỗi lầm gì.