縁遠い [Duyên Viễn]
えんどおい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không liên quan; xa lạ
JP: 私の読んだ冒険談は実生活とは縁遠い。
VI: Câu chuyện phiêu lưu tôi đọc thật xa vời so với đời sống thực.
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
ít có khả năng kết hôn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
狂気とはそこまで我々にとって縁遠いものではない。
Điên rồ không hẳn là xa lạ với chúng ta.