締まり屋 [Đề Ốc]

締り屋 [Đề Ốc]

しまりや
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

người tiết kiệm

JP: かれはおかねについてはたいへんまりだ。

VI: Anh ấy rất kiệm lời khi nói đến tiền bạc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきんについてはたいへんまりだ。
Anh ấy rất kỹ tính về tiền bạc.