緑草 [Lục Thảo]

りょくそう

Danh từ chung

cỏ xanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みどりくさ連想れんそうさせる。
Màu xanh lá cây gợi liên tưởng đến cỏ.
ちいさいおうちは野原のはらくさみどりわるのをみました。
Ngôi nhà nhỏ đã chứng kiến cỏ dại trên cánh đồng chuyển sang màu xanh.