総軍 [Tổng Quân]
そうぐん
Danh từ chung
toàn quân; toàn bộ quân đội
🔗 全軍
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
軍隊はグラント総司令官のもとで南部軍と戦った。
Quân đội đã chiến đấu với quân đội miền Nam dưới quyền chỉ huy của Tướng Grant.