緊縮財政政策 [Khẩn Súc Tài Chánh Chánh Sách]
きんしゅくざいせいせいさく
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh tế học
biện pháp thắt lưng buộc bụng; thắt chặt tài chính
🔗 緊縮政策
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
緊縮財政政策は経済を冷やし過ぎることになるかもしれない。
Chính sách tài chính thắt chặt có thể làm lạnh nguội nền kinh tế.