緊縮財政 [Khẩn Súc Tài Chánh]
きんしゅくざいせい
Danh từ chung
thắt chặt ngân sách
JP: 緊縮財政政策は経済を冷やし過ぎることになるかもしれない。
VI: Chính sách tài chính thắt chặt có thể làm lạnh nguội nền kinh tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
激しいインフレに対処するには、緊縮財政が必要だと考えられている。
Để đối phó với lạm phát mạnh, người ta cho rằng cần có chính sách tài chính thắt chặt.