緊張感 [Khẩn Trương Cảm]
きんちょうかん
Danh từ chung
cảm giác căng thẳng; không khí căng thẳng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その場には緊張感がみなぎっていた。
Không khí căng thẳng đã lan tỏa khắp nơi đó.
ちょっと手を休めて気持ちを和らげれば、肩のストレスや緊張感がとれるよ。
Hãy nghỉ tay một chút và thư giãn, điều đó sẽ giúp giảm căng thẳng và mệt mỏi ở vai.