絶滅危機 [Tuyệt Diệt Nguy Cơ]

ぜつめつきき

Danh từ chung

nguy cơ tuyệt chủng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この植物しょくぶつ絶滅ぜつめつ危機ききにある。
Cây này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
ぞう絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Voi đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
あのとり現在げんざい絶滅ぜつめつ危機ききにひんしている。
Con chim đó đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
これらの動物どうぶつは、絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Những con vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
これらの動物どうぶつは、絶滅ぜつめつ危機ききひんしています。
Những loài động vật này đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng.
このとり絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Con chim này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
シベリアトラは絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Hổ Siberia đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
それらの動物どうぶつ絶滅ぜつめつ危機ききにさらされていた。
Những con vật đó đã đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
このとりいま絶滅ぜつめつ危機ききひんしています。
Con chim này đang bị đe dọa tuyệt chủng.
おおくの種類しゅるい昆虫こんちゅう絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Nhiều loại côn trùng đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.