絶対量 [Tuyệt Đối Lượng]
ぜったいりょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
lượng tuyệt đối; số lượng tuyệt đối