絶対悪 [Tuyệt Đối Ác]

ぜったいあく

Danh từ chung

ác tuyệt đối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ絶対ぜったいにその謀議ぼうぎ加担かたんしていなかった。はん政府せいふあくだくみがあったのは、かれではなくて、そのあにだった。
Anh ấy chắc chắn không tham gia vào âm mưu đó. Kẻ đứng sau âm mưu chống chính phủ không phải là anh ấy mà là anh trai của anh ấy.